バイキング
バイキング nghĩa là người viking.
Nghĩa của バイキング
Danh từ
- Người viking.
Cách viết khác: ヴァイキング
Từ liên quan với バイキング
Câu ví dụ với バイキング
- バイキングのほうがコロンブスより先にアメリカを発見したと言われている。 Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.Tatoeba #198352
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Viking
- Danh từ smorgasbord; buffet (viết tắt)
- Danh từ smorgasbord (of things); hodge-podge; wide range of something
Câu hỏi thường gặp
バイキング nghĩa là gì?
バイキング (danh từ) nghĩa là người viking.
バイキング đọc là gì?
バイキング đọc là バイキング (romaji: baikingu).