TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ノルウェーかえで

tên riêng
noruwēkaede giọng máy của trình duyệt

ノルウェーかえで nghĩa là Phong na uy.

Nghĩa của ノルウェーかえで

Danh từ riêng

  1. Phong na uy.

Cách viết khác: ノルウェー楓, ノルウェーカエデ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Norway maple (Acer platanoides)

Câu hỏi thường gặp

ノルウェーかえで nghĩa là gì?

ノルウェーかえで (danh từ riêng) nghĩa là Phong na uy.

ノルウェーかえで đọc là gì?

ノルウェーかえで đọc là ノルウェーかえで (romaji: noruwēkaede).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.