ナポレオン
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
naporeon
giọng máy của trình duyệt
ナポレオン nghĩa là nã phá luân, napôlêông.
Nghĩa của ナポレオン
Danh từ
- Nã Phá Luân, Napôlêông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Napoleon
- Danh từ napoleon (Japanese trick-taking game)
Câu hỏi thường gặp
ナポレオン nghĩa là gì?
ナポレオン (danh từ) nghĩa là nã phá luân, napôlêông.
ナポレオン đọc là gì?
ナポレオン đọc là ナポレオン (romaji: naporeon).