トランジスタ
JLPT N1 từ thông dụng
toranjisuta
giọng máy của trình duyệt
トランジスタ nghĩa là bóng bán dẫn.
Nghĩa của トランジスタ
Danh từ
- Bóng bán dẫn.
Cách viết khác: トランジスター
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transistor
Câu hỏi thường gặp
トランジスタ nghĩa là gì?
トランジスタ (danh từ) nghĩa là bóng bán dẫn.
トランジスタ đọc là gì?
トランジスタ đọc là トランジスタ (romaji: toranjisuta).