ティンプー
tên riêng
tinpū
giọng máy của trình duyệt
ティンプー nghĩa là Thim-bu.
Nghĩa của ティンプー
Danh từ riêng
- Thim-bu.
Cách viết khác: チンプー
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Thimphu (Bhutan); Thimbu
Câu hỏi thường gặp
ティンプー nghĩa là gì?
ティンプー (danh từ riêng) nghĩa là Thim-bu.
ティンプー đọc là gì?
ティンプー đọc là ティンプー (romaji: tinpū).