TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

タンパク質(しつ)

JLPT N1 từ thông dụng
たんぱくしつtanpakushitsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 質 chất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

タンパク質 nghĩa là protein, chất đạm, prôtêin.

Nghĩa của タンパク質

Danh từ

  1. Protein, prô-tê-in, chất đạm, prôtêin.

Cách viết khác: たんぱく質, 蛋白質, たん白質

Câu ví dụ với タンパク質

  • トムは、低脂肪・高タンパク質ダイエットをしています。 Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.Tatoeba #5089278
  • 今日は動物性タンパク質を摂りたくない気分だ。 Hôm nay tôi không muốn ăn đạm động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protein

Câu hỏi thường gặp

タンパク質 nghĩa là gì?

タンパク質 (danh từ) nghĩa là protein, chất đạm, prôtêin.

タンパク質 đọc là gì?

タンパク質 đọc là たんぱくしつ (romaji: tanpakushitsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.