TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

タバコをやめる

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tabakōyameru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của タバコをやめる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to give up smoking; to stop smoking

Cách viết khác: タバコを止める, 煙草をやめる, 煙草を止める, たばこを止める, たばこをやめる

Cách chia của タバコをやめる

Thể lịch sự (ます)タバコをやめます
Thể てタバコをやめて
Quá khứ (た)タバコをやめた
Phủ định (ない)タバコをやめない
Khả năngタバコをやめられる
Ý chí (よう)タバコをやめよう
Điều kiện (ば)タバコをやめれば
Bị độngタバコをやめられる
Sai khiếnタバコをやめさせる
Mệnh lệnhタバコをやめろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với タバコをやめる

  • たばこを止めることができればなあ。 Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ.Tatoeba #203375
  • 彼女はタバコを止めざるをえない。 Cô ấy phải ngưng hút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #92148
  • 私は最近タバコをやめた。 Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #156876
  • 彼はタバコをやめることを決意した。 Anh ta quyết định bỏ thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #112013
  • 私はたばこをやめたい。 Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159557
  • 私はタバコをやめたいとおもっている。 Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159558
  • 私はタバコをやめることが出来ないかと願っている。 Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.