ソーセージ
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sōsēji
giọng máy của trình duyệt
ソーセージ nghĩa là xúc xích.
Nghĩa của ソーセージ
Danh từ
- Xúc xích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sausage
Câu hỏi thường gặp
ソーセージ nghĩa là gì?
ソーセージ (danh từ) nghĩa là xúc xích.
ソーセージ đọc là gì?
ソーセージ đọc là ソーセージ (romaji: sōsēji).