センテンス
sentensu
giọng máy của trình duyệt
センテンス nghĩa là câu.
Nghĩa của センテンス
Danh từ
- Câu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sentence
Câu hỏi thường gặp
センテンス nghĩa là gì?
センテンス (danh từ) nghĩa là câu.
センテンス đọc là gì?
センテンス đọc là センテンス (romaji: sentensu).