TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

スカンジナビア

tên riêng
sukanjinabia giọng máy của trình duyệt

スカンジナビア nghĩa là Xcan-đi-na-vi.

Nghĩa của スカンジナビア

Danh từ riêng

  1. Xcan-đi-na-vi.

Cách viết khác: スカンディナヴィア, スカンディナビア, スカンジナヴィア

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Scandinavia

Câu hỏi thường gặp

スカンジナビア nghĩa là gì?

スカンジナビア (danh từ riêng) nghĩa là Xcan-đi-na-vi.

スカンジナビア đọc là gì?

スカンジナビア đọc là スカンジナビア (romaji: sukanjinabia).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.