ジーパン
JLPT N1 từ thông dụng
jīpan
giọng máy của trình duyệt
ジーパン nghĩa là quần jeans.
Nghĩa của ジーパン
Danh từ
- viết tắt Quần jeans.
Cách viết khác: Gパン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jeans; dungarees (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ジーパン nghĩa là gì?
ジーパン (danh từ) nghĩa là quần jeans.
ジーパン đọc là gì?
ジーパン đọc là ジーパン (romaji: jīpan).