シングル
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shinguru
giọng máy của trình duyệt
シングル nghĩa là đĩa đơn.
Nghĩa của シングル
Danh từ
- Đĩa đơn.
Từ liên quan với シングル
Câu ví dụ với シングル
- 6月3日にシングルの部屋を予約したいのですが。 Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.Tatoeba #235074
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ single
- Danh từ single bed; hotel room with a single bed (viết tắt)
- Danh từ single-breasted
- Danh từ single-cuffed
- Danh từ single width (of cloth; usu. 0.71 meters) (viết tắt)
- Danh từ singles (tennis, badminton, etc.) (viết tắt)
- Danh từ single (viết tắt)
- Danh từ single-figure handicap
Câu hỏi thường gặp
シングル nghĩa là gì?
シングル (danh từ) nghĩa là đĩa đơn.
シングル đọc là gì?
シングル đọc là シングル (romaji: shinguru).