サンダル
JLPT N4 từ thông dụng
sandaru
giọng máy của trình duyệt
サンダル nghĩa là dép, dép quai hậu.
Nghĩa của サンダル
Danh từ
- Dép, dép quai hậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandal
Câu hỏi thường gặp
サンダル nghĩa là gì?
サンダル (danh từ) nghĩa là dép, dép quai hậu.
サンダル đọc là gì?
サンダル đọc là サンダル (romaji: sandaru).