サフラン
safuran
giọng máy của trình duyệt
サフラン nghĩa là nghệ tây.
Nghĩa của サフラン
Danh từ
- Nghệ tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saffron
Câu hỏi thường gặp
サフラン nghĩa là gì?
サフラン (danh từ) nghĩa là nghệ tây.
サフラン đọc là gì?
サフラン đọc là サフラン (romaji: safuran).