サターン
tên riêng
satān
giọng máy của trình duyệt
サターン nghĩa là sao thổ.
Nghĩa của サターン
Danh từ riêng
- Sao thổ.
Từ liên quan với サターン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Saturn (god)
- Danh từ Saturn (planet)
Câu hỏi thường gặp
サターン nghĩa là gì?
サターン (danh từ riêng) nghĩa là sao thổ.
サターン đọc là gì?
サターン đọc là サターン (romaji: satān).