グレネード
gurenēdo
giọng máy của trình duyệt
グレネード nghĩa là lựu đạn.
Nghĩa của グレネード
Danh từ
- Lựu đạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grenade
Câu hỏi thường gặp
グレネード nghĩa là gì?
グレネード (danh từ) nghĩa là lựu đạn.
グレネード đọc là gì?
グレネード đọc là グレネード (romaji: gurenēdo).