クロスボウ
kurosubō
giọng máy của trình duyệt
クロスボウ nghĩa là ná, nỏ.
Nghĩa của クロスボウ
Danh từ
- Ná, nỏ.
Cách viết khác: クロスボー
Từ liên quan với クロスボウ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crossbow
Câu hỏi thường gặp
クロスボウ nghĩa là gì?
クロスボウ (danh từ) nghĩa là ná, nỏ.
クロスボウ đọc là gì?
クロスボウ đọc là クロスボウ (romaji: kurosubō).