キルギスタン
tên riêng
kirugisutan
giọng máy của trình duyệt
キルギスタン nghĩa là Cư-rơ-gư-xtan, Cư-rơ-gư-dơ-xtan.
Nghĩa của キルギスタン
Danh từ riêng
- cũ Cư-rơ-gư-xtan, Cư-rơ-gư-dơ-xtan.
Từ liên quan với キルギスタン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Kyrgyzstan (cũ)
Câu hỏi thường gặp
キルギスタン nghĩa là gì?
キルギスタン (danh từ riêng) nghĩa là Cư-rơ-gư-xtan, Cư-rơ-gư-dơ-xtan.
キルギスタン đọc là gì?
キルギスタン đọc là キルギスタン (romaji: kirugisutan).