アンコール
JLPT N1 từ thông dụng
ankōru
giọng máy của trình duyệt
アンコール nghĩa là bài hát lại, điệu múa lại.
Nghĩa của アンコール
Danh từ
- Bài hát lại, điệu múa lại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encore
Câu hỏi thường gặp
アンコール nghĩa là gì?
アンコール (danh từ) nghĩa là bài hát lại, điệu múa lại.
アンコール đọc là gì?
アンコール đọc là アンコール (romaji: ankōru).