アド
ado
giọng máy của trình duyệt
アド nghĩa là gót chân.
Nghĩa của アド
Danh từ
- Gót chân.
- 跟きびすくびす九州にてあどと云Ở Kyushu gót chân được gọi là ado
- Diễn viên phụ trong kịch kyogen.
Cách viết khác: 迎合, あど
Từ liên quan với アド
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deuteragonist; secondary actor
Câu hỏi thường gặp
アド nghĩa là gì?
アド (danh từ) nghĩa là gót chân.
アド đọc là gì?
アド đọc là アド (romaji: ado).