よたか
yotaka
giọng máy của trình duyệt
よたか nghĩa là cú muỗi.
Nghĩa của よたか
Danh từ
- Cú muỗi.
Cách viết khác: 夜鷹, 蚊母鳥, 怪鴟, 夜たか, ぶんぼちょう, ヨタカ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grey nightjar (Caprimulgus indicus)
- Danh từ nightjar (any bird of family Caprimulgidae); goatsucker
- Danh từ streetwalker; low class prostitute (Edo period)
- Danh từ soba vendors who walk around at night; soba sold by these vendors (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
よたか nghĩa là gì?
よたか (danh từ) nghĩa là cú muỗi.
よたか đọc là gì?
よたか đọc là よたか (romaji: yotaka).