ようにする
Nghĩa của ようにする
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to see to it that ...; to make sure that ...; to try to ...; to make an effort to ...
Cách viết khác: 様にする
Cách chia của ようにする
| Thể lịch sự (ます) | ようにします |
| Thể て | ようにして |
| Quá khứ (た) | ようにした |
| Phủ định (ない) | ようにしない |
| Khả năng | ようにできる |
| Ý chí (よう) | ようにしよう |
| Điều kiện (ば) | ようにすれば |
| Bị động | ようにされる |
| Sai khiến | ようにさせる |
| Mệnh lệnh | ようにしろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ようにする
- あなたの勉強を邪魔しないようにします。 Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #4731
- 必ずドアに鍵を掛けるようにして下さい。 Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.Tatoeba #85478
- 私は車で通勤していますが、交通渋滞に巻き込まれないようにできるだけ早くに家を出るようにしています。 Tôi đi làm bằng ô tô, và để tránh bị tắc đường thì tôi luôn cố gắng ra khỏi nhà sớm nhất có thể.Tatoeba #156146
- 雨に濡れないようにしなさい。 Hãy tránh mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189612
- 彼の言うようにしなさい。 Làm theo cách mà nó đã chỉ mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #117601
- ローマではローマ人がするようにしなさい。 Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192265
- 出かける前には必ず電灯を消すようにしなさい。 Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147793
- 必ず5時に車で私を迎えに来るようにしてください。 Hãy chắc là bạn tới đón tôi lúc năm giờ nha! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #85490
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.