TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ゆきのした

yukinoshita giọng máy của trình duyệt

ゆきのした nghĩa là tai hùm.

Nghĩa của ゆきのした

Danh từ

  1. Tai hùm.

Cách viết khác: 雪の下, ユキノシタ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strawberry saxifrage (Saxifraga stolonifera); mother-of-thousands; creeping saxifrage; strawberry geranium

Câu hỏi thường gặp

ゆきのした nghĩa là gì?

ゆきのした (danh từ) nghĩa là tai hùm.

ゆきのした đọc là gì?

ゆきのした đọc là ゆきのした (romaji: yukinoshita).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.