やすで
yasude
giọng máy của trình duyệt
やすで nghĩa là cuốn chiếu.
Nghĩa của やすで
Danh từ
- Cuốn chiếu.
Cách viết khác: 馬陸, ヤスデ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millipede
Câu hỏi thường gặp
やすで nghĩa là gì?
やすで (danh từ) nghĩa là cuốn chiếu.
やすで đọc là gì?
やすで đọc là やすで (romaji: yasude).