TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ばかがうつる

bakagautsuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ばかがうつる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to become stupid from associating with stupid people; to be infected with stupidity (khẩu ngữ)

Cách viết khác: 馬鹿がうつる, 馬鹿が移る, バカが移る

Cách chia của ばかがうつる

Thể lịch sự (ます)ばかがうつります
Thể てばかがうつって
Quá khứ (た)ばかがうつった
Phủ định (ない)ばかがうつらない
Khả năngばかがうつれる
Ý chí (よう)ばかがうつろう
Điều kiện (ば)ばかがうつれば
Bị độngばかがうつられる
Sai khiếnばかがうつらせる
Mệnh lệnhばかがうつれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với ばかがうつる

Câu ví dụ với ばかがうつる

  • 馬鹿が移るまえにそのような宗教に関わらんほうがいい。 Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.Tatoeba #74019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.