TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

は

từ thông dụng
ha giọng máy của trình duyệt

は nghĩa là (Trợ từ chủ đề, đọc là "wa") đánh dấu điều đang được nói tới: 私は学生です — tôi là sinh viên.

Nghĩa của は

Trợ từ

  1. (Trợ từ chủ đề, đọc là "wa") đánh dấu điều đang được nói tới: 私は学生です — tôi là sinh viên.

Câu ví dụ với は

  • 私は眠らなければなりません。 Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #4703
  • 私は先月結婚式を挙げました。 Tháng trước tôi đã tổ chức đám cưới.Tatoeba #74166
  • 惑星は太陽の周囲を回転する。 Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.Tatoeba #77130
  • 隣の犬はほえてばかりいます。 Con chó nhà hàng xóm sủa suốt ngày.Tatoeba #77772
  • 嵐はいつまで続くのだろうか。 Cơn bão sẽ kéo dài đến bao giờ?Tatoeba #78417
  • 嵐のため彼らは遅れて着いた。 Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.Tatoeba #78436
  • 卵はスーパーで売られている。 Trứng được bán trong siêu thị.Tatoeba #78496
  • 明日は店が閉まっていますよ。 Ngày mai quán sẽ đóng cửa đấy.Tatoeba #80411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ indicates sentence topic
  • Trợ từ indicates contrast with another option (stated or unstated)
  • Trợ từ adds emphasis

Câu hỏi thường gặp

は nghĩa là gì?

は (trợ từ) nghĩa là (Trợ từ chủ đề, đọc là "wa") đánh dấu điều đang được nói tới: 私は学生です — tôi là sinh viên.

は đọc là gì?

は đọc là は (romaji: ha).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.