に過ぎない
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
に過ぎない nghĩa là Chỉ.
Nghĩa của に過ぎない
Cụm từ
- Chỉ.
Cách chia của に過ぎない
| Phủ định | に過ぎなくない |
| Quá khứ | に過ぎなかった |
| Quá khứ phủ định | に過ぎなくなかった |
| Thể て | に過ぎなくて |
| Dạng phó từ (く) | に過ぎなく |
| Điều kiện (ば) | に過ぎなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ no more than; just; only; mere; goes no further than
Câu hỏi thường gặp
に過ぎない nghĩa là gì?
に過ぎない (cụm từ) nghĩa là Chỉ.
に過ぎない đọc là gì?
に過ぎない đọc là にすぎない (romaji: nisuginai).