TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

に過(す)ぎない

にすぎないnisuginai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 過 quá

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

に過ぎない nghĩa là Chỉ.

Nghĩa của に過ぎない

Cụm từ

  1. Chỉ.

Cách chia của に過ぎない

Phủ địnhに過ぎなくない
Quá khứに過ぎなかった
Quá khứ phủ địnhに過ぎなくなかった
Thể てに過ぎなくて
Dạng phó từ (く)に過ぎなく
Điều kiện (ば)に過ぎなければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ no more than; just; only; mere; goes no further than

Câu hỏi thường gặp

に過ぎない nghĩa là gì?

に過ぎない (cụm từ) nghĩa là Chỉ.

に過ぎない đọc là gì?

に過ぎない đọc là にすぎない (romaji: nisuginai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.