なければ
なければ nghĩa là nên.
Nghĩa của なければ
Cụm từ
- viết tắt Nên.
Cách viết khác: 無ければ
Từ liên quan với なければ
Từ ghép có なければ
Câu ví dụ với なければ
- 明日雨が降らなければいいと思う。 Tôi nghĩ nếu ngày mai trời không mưa thì tốt biết mấy.Tatoeba #80353
- 人類が環境を保護しなければ環境から人類は締め出されるだろう。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.Tatoeba #143926
- 姿が見えなければ忘れ去られる。 Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168882
- 冒険をしなければ何も得られない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82481
- 冒険をしなければ何も始まらない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82483
- 空気がなければ我々は死ぬだろう。 Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179397
- 冒険をしなければ何も手に入らない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82482
- 危険を冒さなければ何も得られない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183566
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ if (it) doesn't exist; if there is no ...; if (one) doesn't have ...
- Cụm từ if not ...; unless ...
- Cụm từ have to ...; must ... (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
なければ nghĩa là gì?
なければ (cụm từ) nghĩa là nên.
なければ đọc là gì?
なければ đọc là なければ (romaji: nakereba).