TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なければ

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nakereba giọng máy của trình duyệt

なければ nghĩa là nên.

Nghĩa của なければ

Cụm từ

  1. viết tắt Nên.

Cách viết khác: 無ければ

Từ liên quan với なければ

Từ ghép có なければ

Câu ví dụ với なければ

  • 明日雨が降らなければいいと思う。 Tôi nghĩ nếu ngày mai trời không mưa thì tốt biết mấy.Tatoeba #80353
  • 人類が環境を保護しなければ環境から人類は締め出されるだろう。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.Tatoeba #143926
  • 姿が見えなければ忘れ去られる。 Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168882
  • 冒険をしなければ何も得られない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82481
  • 冒険をしなければ何も始まらない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82483
  • 空気がなければ我々は死ぬだろう。 Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179397
  • 冒険をしなければ何も手に入らない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82482
  • 危険を冒さなければ何も得られない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183566

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ if (it) doesn't exist; if there is no ...; if (one) doesn't have ...
  • Cụm từ if not ...; unless ...
  • Cụm từ have to ...; must ... (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

なければ nghĩa là gì?

なければ (cụm từ) nghĩa là nên.

なければ đọc là gì?

なければ đọc là なければ (romaji: nakereba).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.