とろい
とろい nghĩa là chậm.
Nghĩa của とろい
Tính từ đuôi i
- Chậm.
Cách viết khác: トロい
Cách chia của とろい
| Phủ định | とろくない |
| Quá khứ | とろかった |
| Quá khứ phủ định | とろくなかった |
| Thể て | とろくて |
| Dạng phó từ (く) | とろく |
| Điều kiện (ば) | とろければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với とろい
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...Tatoeba #75456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dull; stupid; thickheaded
- Tính từ đuôi i slow; sluggish
Câu hỏi thường gặp
とろい nghĩa là gì?
とろい (tính từ đuôi i) nghĩa là chậm.
とろい đọc là gì?
とろい đọc là とろい (romaji: toroi).