つましい
つましい nghĩa là tằn tiện.
Nghĩa của つましい
Tính từ đuôi i
- Tằn tiện.
Cách viết khác: 倹しい, 約しい
Cách chia của つましい
| Phủ định | つましくない |
| Quá khứ | つましかった |
| Quá khứ phủ định | つましくなかった |
| Thể て | つましくて |
| Dạng phó từ (く) | つましく |
| Điều kiện (ば) | つましければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i thrifty; frugal; economical
Câu hỏi thường gặp
つましい nghĩa là gì?
つましい (tính từ đuôi i) nghĩa là tằn tiện.
つましい đọc là gì?
つましい đọc là つましい (romaji: tsumashii).