つねる
つねる nghĩa là véo.
Nghĩa của つねる
Động từ
- Véo.
Cách viết khác: 抓る, 抓める, つめる
Cách chia của つねる
| Thể lịch sự (ます) | つねります |
| Thể て | つねって |
| Quá khứ (た) | つねった |
| Phủ định (ない) | つねらない |
| Khả năng | つねれる |
| Ý chí (よう) | つねろう |
| Điều kiện (ば) | つねれば |
| Bị động | つねられる |
| Sai khiến | つねらせる |
| Mệnh lệnh | つねれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với つねる
- 彼女は私の腕をきつくつねった。 Cô ấy cấu mạnh vào tay tôi.Tatoeba #89308
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pinch; to nip
Câu hỏi thường gặp
つねる nghĩa là gì?
つねる (động từ) nghĩa là véo.
つねる đọc là gì?
つねる đọc là つねる (romaji: tsuneru).