つちぶた
tsuchibuta
giọng máy của trình duyệt
つちぶた nghĩa là lợn đất.
Nghĩa của つちぶた
Danh từ
- Lợn đất.
Cách viết khác: 土豚, ツチブタ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aardvark (Orycteropus afer)
Câu hỏi thường gặp
つちぶた nghĩa là gì?
つちぶた (danh từ) nghĩa là lợn đất.
つちぶた đọc là gì?
つちぶた đọc là つちぶた (romaji: tsuchibuta).