TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ちりも積(つ)もれば山(やま)となる

ちりもつもればやまとなるchirimotsumorebayamatonaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 積 tích·山 sơn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

ちりも積もれば山となる nghĩa là tích tiểu thành đại.

Nghĩa của ちりも積もれば山となる

Cụm từ

  1. tục ngữ Tích tiểu thành đại.

Cách viết khác: 塵も積もれば山となる, 塵も積もれば山と成る

Cách chia của ちりも積もれば山となる

Thể lịch sự (ます)ちりも積もれば山となります
Thể てちりも積もれば山となって
Quá khứ (た)ちりも積もれば山となった
Phủ định (ない)ちりも積もれば山とならない
Khả năngちりも積もれば山となれる
Ý chí (よう)ちりも積もれば山となろう
Điều kiện (ば)ちりも積もれば山となれば
Bị độngちりも積もれば山となられる
Sai khiếnちりも積もれば山とならせる
Mệnh lệnhちりも積もれば山となれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ many a little makes a mickle; every little helps; even dust becomes a mountain if piled together (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

ちりも積もれば山となる nghĩa là gì?

ちりも積もれば山となる (cụm từ) nghĩa là tích tiểu thành đại.

ちりも積もれば山となる đọc là gì?

ちりも積もれば山となる đọc là ちりもつもればやまとなる (romaji: chirimotsumorebayamatonaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.