ちりも積もれば山となる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
ちりも積もれば山となる nghĩa là tích tiểu thành đại.
Nghĩa của ちりも積もれば山となる
Cụm từ
- tục ngữ Tích tiểu thành đại.
Cách viết khác: 塵も積もれば山となる, 塵も積もれば山と成る
Cách chia của ちりも積もれば山となる
| Thể lịch sự (ます) | ちりも積もれば山となります |
| Thể て | ちりも積もれば山となって |
| Quá khứ (た) | ちりも積もれば山となった |
| Phủ định (ない) | ちりも積もれば山とならない |
| Khả năng | ちりも積もれば山となれる |
| Ý chí (よう) | ちりも積もれば山となろう |
| Điều kiện (ば) | ちりも積もれば山となれば |
| Bị động | ちりも積もれば山となられる |
| Sai khiến | ちりも積もれば山とならせる |
| Mệnh lệnh | ちりも積もれば山となれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ many a little makes a mickle; every little helps; even dust becomes a mountain if piled together (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
ちりも積もれば山となる nghĩa là gì?
ちりも積もれば山となる (cụm từ) nghĩa là tích tiểu thành đại.
ちりも積もれば山となる đọc là gì?
ちりも積もれば山となる đọc là ちりもつもればやまとなる (romaji: chirimotsumorebayamatonaru).