ちゃう
Nghĩa của ちゃう
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Trợ động từ to do completely
- Trợ động từ to do accidentally; to do without meaning to; to happen to do
Cách viết khác: じゃう
Cách chia của ちゃう
| Thể lịch sự (ます) | ちゃいます |
| Thể て | ちゃって |
| Quá khứ (た) | ちゃった |
| Phủ định (ない) | ちゃわない |
| Khả năng | ちゃえる |
| Ý chí (よう) | ちゃおう |
| Điều kiện (ば) | ちゃえば |
| Bị động | ちゃわれる |
| Sai khiến | ちゃわせる |
| Mệnh lệnh | ちゃえ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ちゃう
- 彼は怖じ気づいちゃっているよ。 Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.Tatoeba #100427
- あのセーターもう編んじゃった? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?Tatoeba #231313
- 靴の裏にガムがこびりついちゃった。 Có kẹo cao su dính vào đế giày tôi.Tatoeba #75059
- キャロルとウィルはわかれちゃったらしいよ。 Nghe nói Carol và Will đã chia tay rồi.Tatoeba #225833
- ごめんなさい、テーブルクロスにコーヒーをこぼしちゃったわ。 Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.Tatoeba #219062
- 電池がだめになっちゃった。 Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #124770
- 物置に鍵をかけるのを忘れちゃった。 Tôi quên khoá cửa nhà kho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #83740
- あんなにかかとの高い靴はいてたら、すぐに捻挫しちゃうよな。 Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #229577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.