TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

だろう

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
darō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của だろう

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ seems; I think; I guess; I wonder; I hope
  • Cụm từ right?; don't you agree?; I thought you'd say that!

Cách viết khác: だろ

Từ liên quan với だろう

Câu ví dụ với だろう

  • なんてきれいな鳥なんだろう。 Thật là một chú chim xinh đẹp!Tatoeba #198937
  • これはなんと重い机なのだろう。 Cái bàn này nặng thế!Tatoeba #218540
  • 「何時だろうか」と彼は思った。 Anh ấy tự hỏi "Bây giờ là mấy giờ rồi".Tatoeba #236382
  • 走ればすぐに彼に追いつくだろう。 Nếu chạy thì bạn sẽ bắt kịp anh ấy ngay thôi.Tatoeba #140279
  • 雪はすぐに消えるだろう。 Tuyết sẽ sớm tan.Tatoeba #141975
  • 何と美しい花なのだろう。 Thật là một bông hoa đẹp!Tatoeba #187739
  • まもなく雨になるだろう。 Có lẽ là trời sắp mưa.Tatoeba #195294
  • この花はなんてきれいなんだろう。 Bông hoa này thật đẹp!Tatoeba #222739

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.