しつこい
しつこい nghĩa là kiên trì, dai dẳng.
Nghĩa của しつこい
Tính từ đuôi i
- Kiên trì, dai dẳng.
Cách viết khác: 執拗い, しつっこい
Cách chia của しつこい
| Phủ định | しつこくない |
| Quá khứ | しつこかった |
| Quá khứ phủ định | しつこくなかった |
| Thể て | しつこくて |
| Dạng phó từ (く) | しつこく |
| Điều kiện (ば) | しつこければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i insistent; obstinate; persistent; tenacious
- Tính từ đuôi i too rich (taste, etc.); fatty; heavy; greasy
Câu hỏi thường gặp
しつこい nghĩa là gì?
しつこい (tính từ đuôi i) nghĩa là kiên trì, dai dẳng.
しつこい đọc là gì?
しつこい đọc là しつこい (romaji: shitsukoi).