しくしく泣く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
しくしく泣く nghĩa là khóc.
Nghĩa của しくしく泣く
Cụm từ
- Khóc.
Cách chia của しくしく泣く
| Thể lịch sự (ます) | しくしく泣きます |
| Thể て | しくしく泣いて |
| Quá khứ (た) | しくしく泣いた |
| Phủ định (ない) | しくしく泣かない |
| Khả năng | しくしく泣ける |
| Ý chí (よう) | しくしく泣こう |
| Điều kiện (ば) | しくしく泣けば |
| Bị động | しくしく泣かれる |
| Sai khiến | しくしく泣かせる |
| Mệnh lệnh | しくしく泣け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to cry softly; to sob; to weep
Câu hỏi thường gặp
しくしく泣く nghĩa là gì?
しくしく泣く (cụm từ) nghĩa là khóc.
しくしく泣く đọc là gì?
しくしく泣く đọc là しくしくなく (romaji: shikushikunaku).