ざるを得ない
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
ざるを得ない nghĩa là phải.
Nghĩa của ざるを得ない
Cụm từ
- Phải.
Cách chia của ざるを得ない
| Phủ định | ざるを得なくない |
| Quá khứ | ざるを得なかった |
| Quá khứ phủ định | ざるを得なくなかった |
| Thể て | ざるを得なくて |
| Dạng phó từ (く) | ざるを得なく |
| Điều kiện (ば) | ざるを得なければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ざるを得ない
- 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.Tatoeba #184078
- 彼女はタバコを止めざるをえない。 Cô ấy phải ngưng hút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #92148
- 彼は首相を辞めざるを得なかった。 Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #104419
- 彼は退屈な夜を過ごさざるを得なかった。 Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #102508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ have to; have no choice but to; cannot help (doing); be compelled to; be obliged to
Câu hỏi thường gặp
ざるを得ない nghĩa là gì?
ざるを得ない (cụm từ) nghĩa là phải.
ざるを得ない đọc là gì?
ざるを得ない đọc là ざるをえない (romaji: zaruoenai).