さえ
さえ nghĩa là ngay cả.
Nghĩa của さえ
Trợ từ
- Ngay cả.
Câu ví dụ với さえ
- 隣に住んでるのに、彼は私たちにあいさつさえしない。 Mặc dù nhà gần nhau, anh ta chưa từng chào hỏi chúng tôi.Tatoeba #77780
- 雨がやみさえすればいいのになあ。 Ước gì trời tạnh mưa!Tatoeba #237033
- 寒くなりさえしなければいいのです。 Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184008
- 汚しさえしなければ本を家に持ってかえっていい。 Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188571
- よごしさえしなければ本を家に持って帰っても良い。 Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192741
- 最高の金持ちさえ、すべての物を買えるわけではない。 Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #170539
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Trợ từ even
- Trợ từ (if) only; just; as long as
- Trợ từ besides; on top of that; what's more
Câu hỏi thường gặp
さえ nghĩa là gì?
さえ (trợ từ) nghĩa là ngay cả.
さえ đọc là gì?
さえ đọc là さえ (romaji: sae).