TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

くっつく

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kuttsuku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của くっつく

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adhere to; to stick to; to cling to
  • Động từ to keep close to; to go along with
  • Động từ to get involved with; to be thick with; to become intimate

Cách viết khác: くっ付く, 食っ付く

Cách chia của くっつく

Thể lịch sự (ます)くっつきます
Thể てくっついて
Quá khứ (た)くっついた
Phủ định (ない)くっつかない
Khả năngくっつける
Ý chí (よう)くっつこう
Điều kiện (ば)くっつけば
Bị độngくっつかれる
Sai khiếnくっつかせる
Mệnh lệnhくっつけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với くっつく

  • ぬれた衣装が彼女の体にくっついていた。 Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198654
  • ぬれた服が彼女の体にくっついていた。 Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198650
  • 濡れた衣服が彼女の体にくっついていた。 Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #122017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.