くちなし
tên riêng
kuchinashi
giọng máy của trình duyệt
くちなし nghĩa là dành dành.
Nghĩa của くちなし
Danh từ riêng
- Dành dành.
Cách viết khác: 梔子, 巵子, 山梔子, 梔, クチナシ, しし, さんしし
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cape jasmine (Gardenia jasminoides); Cape jessamine; gardenia
Câu hỏi thường gặp
くちなし nghĩa là gì?
くちなし (danh từ riêng) nghĩa là dành dành.
くちなし đọc là gì?
くちなし đọc là くちなし (romaji: kuchinashi).