かわいい子には旅をさせよ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
かわいい子には旅をさせよ nghĩa là Thương cho roi cho vọt.
Nghĩa của かわいい子には旅をさせよ
Thành ngữ
- Thương cho roi cho vọt.
Cụm từ
- tục ngữ Cá không ăn muối cá ươn.
Cách viết khác: 可愛い子には旅をさせよ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với かわいい子には旅をさせよ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với かわいい子には旅をさせよ
- かわいい子には旅をさせよ。 Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.Tatoeba #226122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ spare the rod and spoil the child; let your darling child travel (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
かわいい子には旅をさせよ nghĩa là gì?
かわいい子には旅をさせよ (thành ngữ, cụm từ) nghĩa là Thương cho roi cho vọt.
かわいい子には旅をさせよ đọc là gì?
かわいい子には旅をさせよ đọc là かわいいこにはたびをさせよ (romaji: kawaiikonihatabiosaseyo).