TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かわいい子(こ)には旅(たび)をさせよ

かわいいこにはたびをさせよkawaiikonihatabiosaseyo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 子 tử·旅 lữ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

かわいい子には旅をさせよ nghĩa là Thương cho roi cho vọt.

Nghĩa của かわいい子には旅をさせよ

Thành ngữ

  1. Thương cho roi cho vọt.

Cụm từ

  1. tục ngữ Cá không ăn muối cá ươn.

Cách viết khác: 可愛い子には旅をさせよ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với かわいい子には旅をさせよ

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với かわいい子には旅をさせよ

  • かわいい子には旅をさせよ。 Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.Tatoeba #226122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ spare the rod and spoil the child; let your darling child travel (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

かわいい子には旅をさせよ nghĩa là gì?

かわいい子には旅をさせよ (thành ngữ, cụm từ) nghĩa là Thương cho roi cho vọt.

かわいい子には旅をさせよ đọc là gì?

かわいい子には旅をさせよ đọc là かわいいこにはたびをさせよ (romaji: kawaiikonihatabiosaseyo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.