TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かな

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kana giọng máy của trình duyệt

かな (đọc kana) là trợ từ, nghĩa là thật không, thế à, tôi hy vọng, tôi mong.

Nghĩa của かな

Trợ từ

  1. Thật không?, thế à?
  2. (dưới dạng) tôi hy vọng, tôi mong.
  3. (cổ điển hoặc, văn học)
    • 善き哉!Tuyệt vời!

Cách viết khác: かなあ, かなー, かなぁ

Câu ví dụ với かな

  • みんなもそうなのかな、と思うことくらいしかできない。 Tôi chỉ biết tự hỏi bản thân liệu những người khác cũng như vậy hay không.Tatoeba #4732
  • トムにお願いしようかな。 Để tôi hỏi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2311970
  • それは君の腕次第かな。期待してるよ。 Mình tin vào khả năng của cậu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #74129
  • これよりいいアイディア思いつかないかな。 Bạn có ý nào tốt hơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #218020
  • 今晩暇かな? Tối nay bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #171215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ I wonder
  • Trợ từ should I?; is it?
  • Trợ từ I wish that; I hope that

Câu hỏi thường gặp

かな là gì?

かな (đọc kana) là trợ từ, nghĩa là thật không, thế à, tôi hy vọng, tôi mong.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.