かかと
かかと nghĩa là gót chân.
Nghĩa của かかと
Danh từ
- Gót chân.
- 踵骨xương gót, cựa chim
Cách viết khác: 踵, きびす, くびす, あくと
Câu ví dụ với かかと
- あんなにかかとの高い靴はいてたら、すぐに捻挫しちゃうよな。 Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #229577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heel (of foot, shoe, stocking, etc.)
Câu hỏi thường gặp
かかと nghĩa là gì?
かかと (danh từ) nghĩa là gót chân.
かかと đọc là gì?
かかと đọc là かかと (romaji: kakato).