お互いに
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
お互いに nghĩa là lẫn nhau.
Nghĩa của お互いに
Phó từ
- lịch sự Lẫn nhau.
Cách viết khác: 御互いに
Từ liên quan với お互いに
Câu ví dụ với お互いに
- 我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。 Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.Tatoeba #186118
- 何よりもまず、君たちはお互いに助け合わなければいけない。 Trên hết, các bạn phải giúp đỡ lẫn nhau.Tatoeba #187656
- 私たちはお互いに愛し合っています。 Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166586
- ロング氏とスミス氏は、お互いに話し合った。 Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192151
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ mutually; with each other; reciprocally; together; both (lịch sự)
Câu hỏi thường gặp
お互いに nghĩa là gì?
お互いに (phó từ) nghĩa là lẫn nhau.
お互いに đọc là gì?
お互いに đọc là おたがいに (romaji: otagaini).