TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

あばたもえくぼ

abatamoekubo giọng máy của trình duyệt

あばたもえくぼ nghĩa là Tình yêu là mù quáng.

Nghĩa của あばたもえくぼ

Cụm từ

  1. tục ngữ Tình yêu là mù quáng.

Cách viết khác: 痘痕も笑窪, 痘痕も靨, 痘痕もえくぼ, あばたも笑窪, アバタも笑窪, 痘痕もエクボ, アバタもエクボ

Câu ví dụ với あばたもえくぼ

  • 「あばたもえくぼ」って言うからね。 Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ love is blind; (when in love) even pockmarks are dimples (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

あばたもえくぼ nghĩa là gì?

あばたもえくぼ (cụm từ) nghĩa là Tình yêu là mù quáng.

あばたもえくぼ đọc là gì?

あばたもえくぼ đọc là あばたもえくぼ (romaji: abatamoekubo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.