TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

あてはまる

JLPT N2 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
atehamaru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của あてはまる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to apply (of a rule); to be applicable (of standards, lessons, ideas, etc.); to hold true (e.g. of a description); to fit; to be suitable (e.g. of a word)

Cách viết khác: 当てはまる, 当て嵌まる

Cách chia của あてはまる

Thể lịch sự (ます)あてはまります
Thể てあてはまって
Quá khứ (た)あてはまった
Phủ định (ない)あてはまらない
Khả năngあてはまれる
Ý chí (よう)あてはまろう
Điều kiện (ば)あてはまれば
Bị độngあてはまられる
Sai khiếnあてはまらせる
Mệnh lệnhあてはまれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với あてはまる

  • 男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。 Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #127163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.