あおさぎ
aosagi
giọng máy của trình duyệt
あおさぎ nghĩa là diệc xám.
Nghĩa của あおさぎ
Danh từ
- Diệc xám.
Cách viết khác: 青鷺, アオサギ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grey heron (Ardea cinerea); gray heron
Câu hỏi thường gặp
あおさぎ nghĩa là gì?
あおさぎ (danh từ) nghĩa là diệc xám.
あおさぎ đọc là gì?
あおさぎ đọc là あおさぎ (romaji: aosagi).