Tinh xảo tiếng Nhật là gì?
"tinh xảo" trong tiếng Nhật là 精巧 (せいこう) (tính từ đuôi na).
精巧 Tính từ đuôi na
せいこうseikōHán Việt: TINH XẢOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh xảo.
- トムの作った切り紙のクワガタは、今にも動き出しそうなほど精巧な出来上がりだった。 Con bọ cánh cứng origami mà Tom gấp tinh xảo đến mức cho đến bây giờ, trông nó cứ như đang cử động vậy.
Câu hỏi thường gặp
Tinh xảo tiếng Nhật là gì?
"tinh xảo" trong tiếng Nhật là 精巧 (せいこう) (tính từ đuôi na).