Tinh tinh tiếng Nhật là gì?
"tinh tinh" trong tiếng Nhật là 黒猩々 (くろしょうじょう) (danh từ), チンパンジー (danh từ).
黒猩々 Danh từ
くろしょうじょうkuroshōjōHán Việt: HẮC TINH TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hắc tinh tinh, tinh tinh.
チンパンジー Danh từ
chinpanjī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tinh.
Câu hỏi thường gặp
Tinh tinh tiếng Nhật là gì?
"tinh tinh" trong tiếng Nhật là 黒猩々 (くろしょうじょう) (danh từ), チンパンジー (danh từ).